Silicon carbide đen JIS800 dùng để sản xuất đá mài.
Giới thiệu sản phẩm: Silicon Carbide đen JIS800 – Vật liệu mài mòn cao cấp dùng trong sản xuất đá mài.
Tên sản phẩm: Silicon Carbide đen JIS800
Ứng dụng: Sản xuất đá mài liên kết nhựa, liên kết thủy tinh và liên kết kim loại
1. Tổng quan
Bột mài silicon carbide đen JIS800 là loại bột mài siêu mịn hiệu suất cao, được thiết kế đặc biệt để sản xuất bánh mài đánh bóng chính xác. Được sản xuất nghiêm ngặt theo Tiêu chuẩn Công nghiệp Nhật Bản (JIS) R6001 cho độ nhám 800#, sản phẩm này mang lại độ đồng nhất, độ sắc bén và độ ổn định nhiệt vượt trội. Đây là vật liệu được lựa chọn để đánh bóng các vật liệu cứng và giòn như cacbua xi măng, thủy tinh quang học, gốm sứ và kim loại màu.
2. TÍNH CHẤT VẬT LÝ VÀ PHÂN TÍCH HÓA HỌC ĐIỂN HÌNH [%]
| Trọng lượng riêng | 3,95 gam/ cm³ |
| Độ cứng Mohs | 9.15 |
| Nhiệt độ phục vụ tối đa | 1900℃ |
| Điểm nóng chảy | 2250℃ |
| SiC | Fe2O3 | FC | F.Si | SiO2 | PHÁP LUẬT |
| ≥98,5 | ≤0,10 | ≤0,20 | ≤0,20 | ≤0,50 | < 0,05 |
CHƯƠNG 1 (ĐÃ ĐƯỢC CHUẨN BỊ)
| Kích cỡ | D O (một) | D 3 (um) | D 50 (một) | D 94 (um) |
| #240 | ≤127 | ≤103 | 57,0±3,0 | ≥40 |
| #280 | ≤112 | ≤87 | 48,0±3,0 | ≥33 |
| #320 | ≤98 | ≤74 | 40,0±2,5 | ≥27 |
| #360 | ≤86 | ≤66 | 35,0±2,0 | ≥23 |
| #400 | ≤75 | ≤58 | 30,0±2,0 | ≥20 |
| #500 | ≤63 | ≤50 | 25,0±2,0 | ≥16 |
| #600 | ≤53 | ≤41 | 20,0±1,5 | ≥13 |
| #700 | ≤45 | ≤37 | 17,0±1,5 | ≥11 |
| #800 | ≤38 | ≤31 | 14,0±1,0 | ≥9.0 |
| #1000 | ≤32 | ≤27 | 11,5±1,0 | ≥7.0 |
| #1200 | ≤27 | ≤23 | 9,5±0,8 | ≥5,5 |
| #1500 | ≤23 | ≤20 | 8,0±0,6 | ≥4,5 |
| #2000 | ≤19 | ≤17 | 6,7±0,6 | ≥4.0 |
| #2500 | ≤16 | ≤14 | 5,5±0,5 | ≥3.0 |
| #3000 | ≤13 | ≤11 | 4,0±0,5 | ≥2.0 |
| #4000 | ≤11 | ≤8.0 | 3,0±0,4 | ≥1,8 |
| #6000 | ≤8.0 | ≤5.0 | 2,0±0,4 | ≥0,8 |
| #8000 | ≤6.0 | ≤3,5 | 1,2±0,3 | ≥0,6 |
CHƯƠNG II (TIÊU CHUẨN FEPA)
| Kích cỡ | D 3 (um) | D 50 (một) | D 94 (um) |
| F230 | <82 | 53,0±3,0 | >34 |
| F240 | <70 | 44,5±2,0 | >28 |
| F280 | <59 | 36,5±1,5 | >22 |
| F320 | <49 | 29,2±1,5 | >16,5 |
| F360 | <40 | 22,8±1,5 | >12 |
| F400 | <32 | 17,3±1,0 | >8 |
| F500 | <25 | 12,8±1,0 | >5 |
| F600 | <19 | 9,3±1,0 | >3 |
| F800 | <14 | 6,5±1,0 | >2 |
| F1000 | <10 | 4,5±0,8 | >1 |
| F1200 | <7 | 3,0±0,5 | >1 (ở mức 80%) |
| F1500 | <5 | 2,0±0,4 | >0,8 (ở mức 80%) |
| F2000 | <3.5 | 1,2±0,3 | >0,5 (ở mức 80%) |
3. Tại sao nên chọn Silicon Carbide đen JIS800 cho đá mài đánh bóng?
A. Phân bố kích thước hạt chính xác:
Được kiểm soát nghiêm ngặt theo tiêu chuẩn JIS800, đảm bảo hoạt động cắt đồng đều trên toàn bộ bề mặt bánh đánh bóng. Điều này giúp tạo ra bề mặt hoàn thiện (Ra) nhất quán trên các chi tiết gia công, loại bỏ các vết xước sâu hoặc độ bóng không đồng đều.
B. Độ cứng cao & Khả năng tự mài sắc
Silicon carbide đen cứng hơn đáng kể so với nhôm oxit (corundum trắng hoặc nâu). Trong quá trình đánh bóng, các hạt sắc nhọn, giòn của nó bị vỡ dưới áp lực được kiểm soát, liên tục làm lộ ra các cạnh cắt mới. Đặc tính tự mài sắc này kéo dài tuổi thọ của đá đánh bóng và duy trì tốc độ loại bỏ vật liệu cao mà không bị bóng.
C. Khả năng dẫn nhiệt tuyệt vời
Với khả năng dẫn nhiệt xấp xỉ 100 W/m·K (cao hơn nhiều so với các chất mài mòn gốc alumina), SiC đen JIS800 nhanh chóng tản nhiệt ma sát sinh ra trong quá trình đánh bóng tốc độ cao. Điều này ngăn ngừa hư hỏng do nhiệt (cháy, nứt vi mô hoặc oxy hóa) đối với các chi tiết nhạy cảm như kính quang học hoặc lưỡi dao cacbua.
D. Khả năng tương thích hóa học:
SiC có độ tinh khiết cao (≥98,5%) chứa rất ít sắt, lưu huỳnh hoặc các chất gây ô nhiễm khác. Nó thể hiện tính trơ hóa học tốt với các hệ thống liên kết nhựa, thủy tinh hóa và kim loại tiêu chuẩn, đảm bảo khả năng giữ hạt tốt và hiệu suất bánh xe ổn định.
4. Các ứng dụng điển hình trong sản xuất đá mài
-
Bánh mài liên kết bằng nhựa dùng để hoàn thiện các dụng cụ cắt và khuôn bằng cacbua.
-
Các bánh mài liên kết thủy tinh dùng để đánh bóng chính xác các chất nền gốm và thấu kính quang học.
-
Các đoạn mài liên kết kim loại dùng để mài và đánh bóng kim loại màu (ví dụ: nhôm, hợp kim titan).
5. Ưu điểm so với các vật liệu mài mòn khác
| Tài sản | SiC đen JIS800 | Nhôm oxit nung trắng |
|---|---|---|
| Độ cứng | Cao hơn (9,5 Mohs) | Thấp hơn (9,0 Mohs) |
| Độ bền chống gãy | Dễ vỡ, sắc nhọn | Cứng hơn, cùn hơn |
| Tản nhiệt | Xuất sắc | Vừa phải |
| Tốt nhất cho | Vật liệu cứng/giòn | Thép mềm hơn |
6. Đóng gói & Bảo quản
Sản phẩm có sẵn trong bao giấy nhiều lớp trọng lượng tịnh 25 kg hoặc bao dệt nhựa chịu lực. Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ẩm và khí ăn mòn. Thời hạn sử dụng không giới hạn nếu được bảo quản đúng cách.
7. Chứng nhận của công ty
![]()


