Cát mài đen SIC 12#

Hạt mài cacbua silic đen là loại hạt mài cacbua cacbon cực kỳ cứng và có hàm lượng SiC đến 99%. Là một vật liệu mài mòn, nó có thể được sử dụng hiệu quả trong phun cát, xử lý bề mặt, mài trên các vật liệu cứng như đá cẩm thạch, thủy tinh, ngọc bích, v.v.
1. Khả năng chống oxy hóa tốt và độ ổn định hóa học cao ở nhiệt độ cao.

|
PHÂN TÍCH HÓA HỌC TIÊU BIỂU
|
ĐẶC TÍNH VẬT LÝ TIÊU BIỂU
|
||
|
SiC
|
≥98%
|
Độ cứng:
|
Độ cứng Mohs: 9,15
|
|
SiO2
|
≤1%
|
Điểm nóng chảy:
|
Thăng hoa ở 2250 ℃
|
|
H2O3
|
≤0,5%
|
Nhiệt độ phục vụ tối đa:
|
1900℃
|
|
Fe2O3
|
≤0,3%
|
Tỷ trọng riêng:
|
3,2-3,45 g/cm3
|
|
FC
|
≤0,3%
|
Mật độ khối (LPD):
|
1,2-1,6 g/cm3
|
|
Nội dung từ tính
|
≤0,02%
|
Màu sắc:
|
Đen
|
|
Hình dạng hạt:
|
Hình lục giác
|
||
|
Ký hiệu Grit
|
Đường kính trung bình (tính bằng µm)
|
|
F12
|
1765
|
|
F14
|
1470
|
|
F16
|
1230
|
|
F20
|
1040
|
|
F22
|
885
|
|
F24
|
745
|
|
F30
|
625
|
|
F36
|
525
|
|
F40
|
438
|
|
F46
|
370
|
|
F54
|
310
|
|
F60
|
260
|
|
F70
|
218
|
|
F80
|
185
|
|
F90
|
154
|
|
F100
|
129
|
|
F120
|
109
|
|
F150
|
82
|
|
F180
|
69
|
|
F220
|
58
|

1. Vật liệu chịu lửa, vật liệu nạp lò, vật liệu đúc, hợp chất đầm nén, gạch chịu lửa, v.v.
2. Phun cát, xử lý bề mặt, loại bỏ rỉ sét
3. Sản xuất mỹ phẩm, thủ công làm đẹp và mài da, v.v.
4 sản phẩm gốm sứ
5. Đá mài, giấy nhám, v.v.
6. Lớp phủ men, lớp phủ sàn, ván sàn/ván ốp tường
7 nguyên liệu thô của máy mài dao: đá mài, đá dầu, đá mài, đá mài mòn, v.v.
8. Được sử dụng để sản xuất sáp đánh bóng, dung dịch đánh bóng, bột mài, dung dịch mài, v.v.
9. Sàn chống mài mòn
10 má phanh



a. Túi PVC 25 kg, có lớp túi nhựa bên trong.



