Các sản phẩm

53C 54C 98% Black SIC Black silicon carbide

53C 54C 98% Black SIC Black silicon carbide

$2,000.00$2,500.00 / MT

53C 54C 98% Black SIC Black silicon carbide

53C 54C 98% Black SIC Black silicon carbide is produces in electrical internal resistance furnaces from high purity silica sands petroleum coke,its combination of being very hard and sharp makes it a very aggressive abrasive。

PHYSICAL PROPERTIES

Specific Weight 3.95 g/ cm3
Mohs Hardness 9.15
Maximum service temperature 1900℃
Melting Point 2250℃

1,Used for abrasives,blasting,grinding,ceramic,rust removal,surface treatment,floor coating,abrasion resistant layer etc

silicon carbide SIC

TYPICAL CHEMICAL ANALISIS [%]

SiC Fe2O3 F.C F.Si SiO2 LOI
≥99.0 ≤0.10 ≤0.20 ≤0.20 ≤0.50 < 0.05

PARTICLE SIZE DISTRIBUTION

F8 +4000um 0 +2800um ≤20% +2360um ≥45% +2360+2000um ≥70% -1700um ≤3%
F10 +3350um 0 +2360um ≤20% +2000um ≥45% +2000+1700um ≥70% -1400um ≤3%
F12 +2800um 0 +2000um ≤20% +1700um ≥45% +1700+1400um ≥70% -1180um ≤3%
F14 +2360um 0 +1700um ≤20% +1400um ≥45% +1400+1180um ≥70% -1000um ≤3%
F16 +2000um 0 +1400um ≤20% +1180um ≥45% +1180+1000um ≥70% -850um ≤3%
F20 +1700um 0 +1180um ≤20% +1000um ≥45% +1000+850um ≥70% -710um ≤3%
F22 +1400um 0 +1000um ≤20% +850um ≥45% +850+710um ≥70% -600um ≤3%
F24 +1180um 0 +850um ≤25% +710um ≥45% +710+600um ≥65% -500um ≤3%
F30 +1000um 0 +710um ≤25% +600um ≥45% +600+500um ≥65% -425um ≤3%
F36 +850um 0 +600um ≤25% +500um ≥45% +500+425um ≥65% -355um ≤3%
F46 +600um 0 +425um ≤30% +355um ≥40% 355+300um ≥65% -250um ≤3%
F54 +500um 0 +355um ≤30% +300um ≥40% +300+250um ≥65% -212um ≤3%
F60 +425um 0 +300um ≤30% +250um ≥40% 250+212um ≥65% -180um ≤3%
F70 +355um 0 +250um ≤25% +212um ≥40% +212+180um ≥65% -150um ≤3%
 F80 +300um 0 +212um ≤25% +180um ≥40% +180+150um ≥65% -125um ≤3%
F90 +250um 0 +180um ≤20% +150um ≥40% +150+125um ≥65% -106um ≤3%
F100 +212um 0 +150um ≤20% +125um ≥40% +125+106um ≥65% -75um ≤3%
F120 +180um 0 +125um ≤20% ≥40% ≥40% +106+90um ≥65% -63um ≤3%
F150 +150um 0 +106um ≤15% +75um ≥40% +75+63um ≥65% -45um ≤3%
F180 +125um 0 +90um ≤15% +75um * +75+63um ≥40% -53um *
F220 +106um 0 +75um ≤15% +63um * +63+53um ≥40% -45um *

2.Used for Grinding,polishing,lapping,whetstone,polishing pads,ceramic membrance etc

black silicon carbdie
black silicon carbdie powder

TYPICAL CHEMICAL ANALISIS [%]

SiC Fe2O3 F.C F.Si SiO2 LOI
98.0-99.5 ≤0.15  ≤0.30 ≤0.40 ≤0.70 < 0.09

PARTICLE SIZE DISTRIBUTION

CHAPTER Ⅰ(JIS STANDARD)

Size DO(um) D3(um) D50(um) D94(um)
#240 ≤127 ≤103 57.0±3.0 ≥40
#280 ≤112 ≤87 48.0±3.0 ≥33
#320 ≤98 ≤74 40.0±2.5 ≥27
#360 ≤86 ≤66 35.0±2.0 ≥23
#400 ≤75 ≤58 30.0±2.0 ≥20
#500 ≤63 ≤50 25.0±2.0 ≥16
#600 ≤53 ≤41 20.0±1.5 ≥13
#700 ≤45 ≤37 17.0±1.5 ≥11
#800 ≤38 ≤31 14.0±1.0 ≥9.0
#1000 ≤32 ≤27 11.5±1.0 ≥7.0
#1200 ≤27 ≤23 9.5±0.8 ≥5.5
#1500 ≤23 ≤20 8.0±0.6 ≥4.5
#2000 ≤19 ≤17 6.7±0.6 ≥4.0
#2500 ≤16 ≤14 5.5±0.5 ≥3.0
#3000 ≤13 ≤11 4.0±0.5 ≥2.0
#4000 ≤11 ≤8.0 3.0±0.4 ≥1.8
#6000 ≤8.0 ≤5.0 2.0±0.4 ≥0.8
#8000 ≤6.0 ≤3.5 1.2±0.3 ≥0.6

CHAPTER Ⅱ(FEPA STANDARD)

Size D3(um) D50(um)  D94(um)
F230 <82 53.0±3.0 >34
F240 <70 44.5±2.0 >28
F280 <59 36.5±1.5 >22
F320 <49 29.2±1.5 >16.5
F360 <40 22.8±1.5 >12
F400 <32 17.3±1.0 >8
F500 <25 12.8±1.0 >5
F600 <19 9.3±1.0 >3
F800 <14 6.5±1.0 >2
F1000 <10 4.5±0.8 >1
F1200 <7 3.0±0.5 >1(at 80%)
F1500 <5 2.0±0.4 >0.8(at 80%)
F2000 <3.5 1.2±0.3 >0.5(at 80%)

Mainly Applications

-Bonded Abrasives and Coated abrasives

-Blasting,surface Treatment,Rust Removal

-Wet and dry blast media,grinding and polishing etc

-Floor/Wall laminates,Wear-resistant

-Ceramic products: Ceramic and Tiles,Ceramic filter plate,ceramic membrane etc

-Teflon painting etc

– Heat insulating material

-Grinding wheels,Cup wheels,Whetstone,polishing pads etc

-Used for crucibles, parts for kiln burning, mechanical seals, and parts materials to produce semiconductors

TDS chưa được tải lên

MSDS chưa được tải lên

LIÊN HỆ VỚI CHÚNG TÔI

Điện thoại

+8618039337725

Địa chỉ

Phòng 1903, Yaxing Times Plaza, Đường Songshan South, Trịnh Châu, Trung Quốc

Chào mừng bạn để lại tin nhắn

Blog liên quan

Ứng dụng của cacbua silic xanh trong lớp phủ chống mài mòn

Silicon carbide (SiC) xanh là một chất độn chức năng hiệu suất cao nổi tiếng với độ cứng, độ dẫn nhiệt và độ ổn định hóa học vượt trội. Với độ cứng Mohs từ 9,2-9,5—chỉ đứng sau kim cương—và độ cứng Vickers từ 3100-3400 kg/mm², silicon carbide xanh đã trở thành một thành phần không thể thiếu trong các lớp phủ chống mài mòn hiệu suất cao trong nhiều ngành công nghiệp khác nhau.

Đọc thêm »
Scroll to Top

Ưu đãi độc quyền Thưởng thức

Cảm ơn bạn đã quan tâm đến sản phẩm của chúng tôi! Hãy để lại tin nhắn ngay bây giờ và chúng tôi sẽ cung cấp cho bạn các mức giảm giá độc quyền hoặc các gói tùy chỉnh để giúp bạn nhận được nhiều giá trị hơn.