Các sản phẩm

Black silicon carbide 24# 36# 54# for Sandblasting of basalt marble tombstones

Black silicon carbide 24# 36# 54# for Sandblasting of basalt marble tombstonesBlack silicon carbide 24# 36# 54# for Sandblasting of basalt marble tombstonesBlack silicon carbide 24# 36# 54# for Sandblasting of basalt marble tombstones
black silicon carbide grits in 24#, 36# and 54# are specially produced for sandblasting basalt, marble, granite and stone tombstones, delivering consistent etching and clear engraving effects.
Made from high-purity raw materials with strict particle sizing, these SiC abrasives feature high hardness, sharp cutting edges and superior durability. They efficiently remove surface layers without excessive chipping or cracking, ensuring clean, precise patterns and lettering on hard stone surfaces.
24# grit provides fast rough etching for deep carving; 36# offers balanced speed and finish for general tombstone processing; 54# creates finer, smoother surface textures. With low dust and high reusability, they improve processing efficiency and reduce production costs.

$1,600.00$2,000.00 / MT

Black silicon carbide 24# 36# 54# for Sandblasting of basalt marble tombstones

Black silicon carbide grits in 24#, 36# and 54# are specially produced for sandblasting basalt, marble, granite and stone tombstones, delivering consistent etching and clear engraving effects.
Made from high-purity raw materials with strict particle sizing, these SiC abrasives feature high hardness, sharp cutting edges and superior durability. They efficiently remove surface layers without excessive chipping or cracking, ensuring clean, precise patterns and lettering on hard stone surfaces.
24# grit provides fast rough etching for deep carving; 36# offers balanced speed and finish for general tombstone processing; 54# creates finer, smoother surface textures. With low dust and high reusability, they improve processing efficiency and reduce production costs.

 

PHYSICAL PROPERTIES

Specific Weight 3.95 g/ cm3
Mohs Hardness 9.15
Maximum service temperature 1900℃
Melting Point 2250℃

TYPICAL CHEMICAL ANALISIS [%]

SiC Fe2O3 F.C F.Si SiO2 LOI
≥98.5 ≤0.10 ≤0.20 ≤0.20 ≤0.50 < 0.05

PARTICLE SIZE DISTRIBUTION

F8 +4000um 0 +2800um ≤20% +2360um ≥45% +2360+2000um ≥70% -1700um ≤3%
F10 +3350um 0 +2360um ≤20% +2000um ≥45% +2000+1700um ≥70% -1400um ≤3%
F12 +2800um 0 +2000um ≤20% +1700um ≥45% +1700+1400um ≥70% -1180um ≤3%
F14 +2360um 0 +1700um ≤20% +1400um ≥45% +1400+1180um ≥70% -1000um ≤3%
F16 +2000um 0 +1400um ≤20% +1180um ≥45% +1180+1000um ≥70% -850um ≤3%
F20 +1700um 0 +1180um ≤20% +1000um ≥45% +1000+850um ≥70% -710um ≤3%
F22 +1400um 0 +1000um ≤20% +850um ≥45% +850+710um ≥70% -600um ≤3%
F24 +1180um 0 +850um ≤25% +710um ≥45% +710+600um ≥65% -500um ≤3%
F30 +1000um 0 +710um ≤25% +600um ≥45% +600+500um ≥65% -425um ≤3%
F36 +850um 0 +600um ≤25% +500um ≥45% +500+425um ≥65% -355um ≤3%
F46 +600um 0 +425um ≤30% +355um ≥40% 355+300um ≥65% -250um ≤3%
F54 +500um 0 +355um ≤30% +300um ≥40% +300+250um ≥65% -212um ≤3%
F60 +425um 0 +300um ≤30% +250um ≥40% 250+212um ≥65% -180um ≤3%
F70 +355um 0 +250um ≤25% +212um ≥40% +212+180um ≥65% -150um ≤3%
  F80 +300um 0 +212um ≤25% +180um ≥40% +180+150um ≥65% -125um ≤3%
F90 +250um 0 +180um ≤20% +150um ≥40% +150+125um ≥65% -106um ≤3%
F100 +212um 0 +150um ≤20% +125um ≥40% +125+106um ≥65% -75um ≤3%
F120 +180um 0 +125um ≤20% ≥40% ≥40% +106+90um ≥65% -63um ≤3%
F150 +150um 0 +106um ≤15% +75um ≥40% +75+63um ≥65% -45um ≤3%
F180 +125um 0 +90um ≤15% +75um * +75+63um ≥40% -53um *
F220 +106um 0 +75um ≤15% +63um * +63+53um ≥40% -45um *

Mainly Applications

-Bonded Abrasives and Coated abrasives

-Blasting,surface Treatment,Rust Removal

-Wet and dry blast media,grinding and polishing etc

-Floor/Wall laminates,Wear-resistant

-Ceramic products: Ceramic and Tiles,Ceramic filter plate,ceramic membrane etc

-Teflon painting etc

– Heat insulating material

-Grinding wheels,Cup wheels,Whetstone,polishing pads etc

-Used for crucibles, parts for kiln burning, mechanical seals, and parts materials to produce semiconductors

TDS chưa được tải lên

MSDS chưa được tải lên

LIÊN HỆ VỚI CHÚNG TÔI

Điện thoại

+8618039337725

Địa chỉ

Phòng 1903, Yaxing Times Plaza, Đường Songshan South, Trịnh Châu, Trung Quốc

Chào mừng bạn để lại tin nhắn

Blog liên quan

Nhà sản xuất và cung cấp cacbua silic xanh tại Trung Quốc

Công ty TNHH Mài mòn Haixu là nhà sản xuất và cung cấp vật liệu cacbua silic (cacbonundum) tại Trung Quốc. Với hơn 30 năm kinh nghiệm trong sản xuất và kinh doanh cacbua silic đen và cacbua silic xanh, chúng tôi tự hào phục vụ nhiều khách hàng thông qua các mối quan hệ lâu dài, dựa trên sự tin tưởng.

Đọc thêm »

Silicon carbide xanh là gì và nó được sử dụng trong những lĩnh vực nào?

Silicon carbide (SiC) màu xanh lá cây là một vật liệu mài mòn tổng hợp, siêu cứng, được sản xuất trong lò điện trở ở nhiệt độ cao bằng cách sử dụng hỗn hợp cát thạch anh, than cốc dầu mỏ và muối ăn, có thêm silica và carbon để kiểm soát độ tinh khiết. Màu xanh lá cây đặc trưng của nó đến từ độ tinh khiết cao, thường chứa hơn 99% tinh thể silicon carbide, với lượng tạp chất kim loại tối thiểu so với loại màu đen. Điều này dẫn đến độ cứng, độ giòn và độ sắc bén vượt trội, khiến nó trở thành một trong những vật liệu cứng nhất hiện có, chỉ đứng sau kim cương và boron carbide.

Đọc thêm »
Scroll to Top

Ưu đãi độc quyền Thưởng thức

Cảm ơn bạn đã quan tâm đến sản phẩm của chúng tôi! Hãy để lại tin nhắn ngay bây giờ và chúng tôi sẽ cung cấp cho bạn các mức giảm giá độc quyền hoặc các gói tùy chỉnh để giúp bạn nhận được nhiều giá trị hơn.