Bột cacbua silic đen chịu nhiệt 3µm, 4µm, 5µm dùng cho tấm nano chống cháy.
TÍNH CHẤT VẬT LÝ
| Trọng lượng riêng | 3,95 g/ cm3 |
| Độ cứng Mohs | 9.15 |
| Nhiệt độ phục vụ tối đa | 1900℃ |
| Điểm nóng chảy | 2250℃ |
PHÂN TÍCH HÓA HỌC TIÊU BIỂU [%]
| SiC | Fe2O3 | FC | F.Si | SiO2 | PHÁP LUẬT |
| 98,0-99,5 | ≤0,15 | ≤0,30 | ≤0,40 | ≤0,70 | < 0,09 |
PHÂN BỐ KÍCH THƯỚC HẠT
CHƯƠNG 1 (TIÊU CHUẨN JIS)
| Kích cỡ | D O (một) | D 3 (um) | D 50 (một) | D 94 (um) |
| #240 | ≤127 | ≤103 | 57,0±3,0 | ≥40 |
| #280 | ≤112 | ≤87 | 48,0±3,0 | ≥33 |
| #320 | ≤98 | ≤74 | 40,0±2,5 | ≥27 |
| #360 | ≤86 | ≤66 | 35,0±2,0 | ≥23 |
| #400 | ≤75 | ≤58 | 30,0±2,0 | ≥20 |
| #500 | ≤63 | ≤50 | 25,0±2,0 | ≥16 |
| #600 | ≤53 | ≤41 | 20,0±1,5 | ≥13 |
| #700 | ≤45 | ≤37 | 17,0±1,5 | ≥11 |
| #800 | ≤38 | ≤31 | 14,0±1,0 | ≥9.0 |
| #1000 | ≤32 | ≤27 | 11,5±1,0 | ≥7.0 |
| #1200 | ≤27 | ≤23 | 9,5±0,8 | ≥5,5 |
| #1500 | ≤23 | ≤20 | 8,0±0,6 | ≥4,5 |
| #2000 | ≤19 | ≤17 | 6,7±0,6 | ≥4.0 |
| #2500 | ≤16 | ≤14 | 5,5±0,5 | ≥3.0 |
| #3000 | ≤13 | ≤11 | 4,0±0,5 | ≥2.0 |
| #4000 | ≤11 | ≤8.0 | 3,0±0,4 | ≥1,8 |
| #6000 | ≤8.0 | ≤5.0 | 2,0±0,4 | ≥0,8 |
| #8000 | ≤6.0 | ≤3,5 | 1,2±0,3 | ≥0,6 |
CHƯƠNG II (TIÊU CHUẨN FEPA)
| Kích cỡ | D 3 (um) | D 50 (một) | D 94 (um) |
| F230 | <82 | 53,0±3,0 | >34 |
| F240 | <70 | 44,5±2,0 | >28 |
| F280 | <59 | 36,5±1,5 | >22 |
| F320 | <49 | 29,2±1,5 | >16,5 |
| F360 | <40 | 22,8±1,5 | >12 |
| F400 | <32 | 17,3±1,0 | >8 |
| F500 | <25 | 12,8±1,0 | >5 |
| F600 | <19 | 9,3±1,0 | >3 |
| F800 | <14 | 6,5±1,0 | >2 |
| F1000 | <10 | 4,5±0,8 | >1 |
| F1200 | <7 | 3,0±0,5 | >1 (ở mức 80%) |
| F1500 | <5 | 2,0±0,4 | >0,8 (ở mức 80%) |
| F2000 | <3.5 | 1,2±0,3 | >0,5 (ở mức 80%) |
Ứng dụng chính
– Vật liệu mài liên kết và vật liệu mài phủ
– Phun cát, xử lý bề mặt, loại bỏ rỉ sét
– Chất liệu phun ướt và khô, mài và đánh bóng, v.v.
– Ván sàn/ốp tường, chống mài mòn
– Sản phẩm gốm sứ: Gốm sứ và gạch ốp lát, tấm lọc gốm, màng lọc gốm, v.v.
-Sơn Teflon, v.v.
– Vật liệu cách nhiệt
– Đá mài, đá mài hình chén, đá mài bóng, miếng đánh bóng, v.v.
– Được sử dụng để làm nồi nấu kim loại, các bộ phận cho lò nung, gioăng cơ khí và vật liệu chế tạo chất bán dẫn.
-
Kích thước hạt siêu mịn : Sự phân bố hạt được kiểm soát chính xác ở mức 3µm–5µm đảm bảo sự phân tán đồng đều trong ma trận nanoboard, tăng cường cả tính toàn vẹn cấu trúc và khả năng chống cháy.
-
Độ ổn định nhiệt vượt trội : Với điểm nóng chảy trên 2.700°C, bột SiC duy trì tính toàn vẹn cấu trúc dưới nhiệt độ cực cao, làm chậm sự lan truyền ngọn lửa và ngăn ngừa sự phân hủy nhiệt.
-
Độ cứng cao & Khả năng chống mài mòn : Độ cứng Mohs 9.5 mang lại độ bền cơ học vượt trội, cải thiện khả năng chống va đập và mài mòn của tấm nano.
-
Khả năng chống cháy : Các đặc tính vốn có của SiC ức chế sự cháy bằng cách tạo thành một lớp than bảo vệ, hạn chế sự tiếp xúc của oxy, đáp ứng các tiêu chuẩn an toàn cháy nổ nghiêm ngặt (ví dụ: UL94 V-0).
-
Trọng lượng nhẹ và độ dẫn nhiệt thấp : Cho phép sản xuất các tấm nano trọng lượng nhẹ với đặc tính cách nhiệt tuyệt vời, lý tưởng cho ngành xây dựng và điện tử.
-
Tấm xây dựng chống cháy : Được sử dụng trong xây dựng thương mại và nhà ở cho tường, trần và hệ thống sàn.
-
Vỏ bảo vệ thiết bị điện tử : Bảo vệ các thiết bị nhạy cảm trong trung tâm dữ liệu, nhà máy điện và hệ thống ô tô.
-
Linh kiện hàng không vũ trụ và hàng hải : Cung cấp giải pháp an toàn phòng cháy chữa cháy trong môi trường rủi ro cao.
-
Vật liệu cách nhiệt công nghiệp : Thích hợp cho lò nung, lò luyện kim và đường ống dẫn nhiệt độ cao.

