Các sản phẩm

Boron carbide

Boron carbide is a compound that contains boron and carbon, especially B4C; an extremely hard, non-metallic, black crystalline compound or solid solution. Only diamond is harder. In addition to its hardness property, boron carbide has the physical properties of corrosion resistance, heat strength, low specific gravity and high elastic modulus. It is used as an abrasive, neutron absorber for nuclear reactors, and as an alloying agent in composite structural materials.

$2,600.00$3,600.00 / MT

Boron carbide

Boron carbide is a compound that contains boron and carbon, especially B4C; an extremely hard, non-metallic, black crystalline compound or solid solution. Only diamond is harder. In addition to its hardness property, boron carbide has the physical properties of corrosion resistance, heat strength, low specific gravity and high elastic modulus. It is used as an abrasive, neutron absorber for nuclear reactors, and as an alloying agent in composite structural materials.

Chemical Composition

Size Approx Size(microns) Chemical Composition(%)
B% C% Fe2O3 B4C%
F36 600-500 78-81 17-22 0.2-0.4 97-99
F40 500-425 78-81 17-22 0.2-0.4 97-99
F46 425-355 78-81 17-22 0.2-0.4 97-99
F54 355-300 78-81 17-22 0.2-0.4 97-99
F60 300-250 78-81 17-22 0.2-0.4 97-99
F80 212-180 78-81 17-22 0.2-0.4 97-99
F100 150-125 78-81 17-22 0.2-0.4 97-99
F120 125-106 78-80 17-22 0.2-0.4 96-98
F150 106-75 78-80 17-22 0.2-0.4 96-98
F180 75-63 78-80 17-22 0.2-0.4 96-98
F230 53.0±3.0um 77-80 17-22 0.3-0.5 96-97
F240 44.5±2.0um 77-80 17-22 0.3-0.5 96-97
F280 36.5±1.5um 77-80 17-22 0.3-0.5 96-97
F320 29.2±1.5um 76-79 17-21 0.3-0.6 95-97
F360 22.8±1.5um 76-79 17-21 0.3-0.6 95-97
F400 17.3±1.0um 75-79 17-21 0.4-0.8 94-96
F500 12.8±1.0um 76-79 18-22 0.3-0.7 94-97
F600 9.3±1.0um 74-78 17-21 0.4-0.9 92-94
F800 6.5±1.0um 74-78 17-21 0.4-0.9 92-94
F1000 4.5±0.8um 75-78 18-22 0.1-0.8 90-94
F1200 3.0±0.5um 75-78 18-22 0.1-0.8 90-94
F1500 2.0±0.4um 75-78 18-22 0.1-0.8 90-94
F2000 1.2±0.3um 75-78 18-22 0.1-0.8 90-94

Physical Properties

Appearance Black powder
Molecular Weight (g/mol.) 55.25515
Specific Heat (cal-mol-c) 12.5
Knoop Hardness 2750
Mohs Hardness 9.6
Micro Hardness 4950kgf/mm2
Density & phase 2.52 g/cm (Solid)
Melting point 2350 °C (2623.15 K)
Boiling point >3500 °C (>3773.15 K)
Solubility In Water Insoluble
Crystal Structure Rhombohedral

Application

 

Boron Carbide is well suited to a variety of industrial applications including:
Abrasives for lapping and ultrasonic cutting
Anti-oxidant in carbon-bonded refractory mixes
Armor
Nuclear applications such as reactor control rods and neutron absorbing shielding
Wear parts such as blasting nozzles, wire-drawing dies, powdered metal and ceramic forming dies, thread guides

TDS chưa được tải lên

MSDS chưa được tải lên

LIÊN HỆ VỚI CHÚNG TÔI

Điện thoại

+8618039337725

Địa chỉ

Phòng 1903, Yaxing Times Plaza, Đường Songshan South, Trịnh Châu, Trung Quốc

Chào mừng bạn để lại tin nhắn

Blog liên quan

Silicon carbide xanh là gì và nó được sử dụng trong những lĩnh vực nào?

Silicon carbide (SiC) màu xanh lá cây là một vật liệu mài mòn tổng hợp, siêu cứng, được sản xuất trong lò điện trở ở nhiệt độ cao bằng cách sử dụng hỗn hợp cát thạch anh, than cốc dầu mỏ và muối ăn, có thêm silica và carbon để kiểm soát độ tinh khiết. Màu xanh lá cây đặc trưng của nó đến từ độ tinh khiết cao, thường chứa hơn 99% tinh thể silicon carbide, với lượng tạp chất kim loại tối thiểu so với loại màu đen. Điều này dẫn đến độ cứng, độ giòn và độ sắc bén vượt trội, khiến nó trở thành một trong những vật liệu cứng nhất hiện có, chỉ đứng sau kim cương và boron carbide.

Đọc thêm »
Lớp phủ chống mài mòn

Ứng dụng của nhôm oxit trắng, cacbua silic xanh, cacbua silic đen và hạt gốm trong lớp phủ chống mài mòn

Ứng dụng của nhôm oxit nung chảy trắng, cacbua silic xanh, cacbua silic đen và hạt gốm trong lớp phủ chống mài mòn Lớp phủ chống mài mòn rất quan trọng để kéo dài tuổi thọ của thiết bị công nghiệp chịu mài mòn, ăn mòn và tác động mạnh. Sự kết hợp của nhôm oxit nung chảy trắng (WFA), cacbua silic xanh (SiC), cacbua silic đen (SiC) và hạt gốm (hạt zirconia/alumina) giúp tăng cường đáng kể hiệu suất lớp phủ. Dưới đây là phân tích chi tiết về vai trò và hiệu ứng hiệp đồng của chúng trong lớp phủ chống mài mòn.

Đọc thêm »

Cát cacbua silic xanh dùng để mài mòn, phun cát, mài, gốm, loại bỏ rỉ sét, xử lý bề mặt, phủ sàn, lớp chống mài mòn

Green Silicon Carbide là một khoáng chất nhân tạo cực kỳ cứng (Knoop 2600 hoặc Mohs 9.4) có độ dẫn nhiệt cao (100 W/mK). Nó cũng có độ bền cao ở nhiệt độ cao (ở 1000°C, Green SiC mạnh hơn Al2O3 7,5 lần). Green SiC có mô đun đàn hồi là 410 GPa, không giảm độ bền ở nhiệt độ lên đến 1600°C và không nóng chảy ở áp suất thường mà thay vào đó phân ly ở 2815,5°C.

Đọc thêm »
Scroll to Top

Ưu đãi độc quyền Thưởng thức

Cảm ơn bạn đã quan tâm đến sản phẩm của chúng tôi! Hãy để lại tin nhắn ngay bây giờ và chúng tôi sẽ cung cấp cho bạn các mức giảm giá độc quyền hoặc các gói tùy chỉnh để giúp bạn nhận được nhiều giá trị hơn.