Bột Silicon Carbide Xanh 800#1000# dùng cho lớp phủ UV
Khả năng chống mài mòn vượt trội cho lớp hoàn thiện được xử lý bằng tia UV đòi hỏi khắt khe
Bột Silicon Carbide Xanh của chúng tôi với độ hạt 800# và 1000# đại diện cho đỉnh cao của vật liệu mài mòn siêu nhỏ hiệu suất cao được thiết kế đặc biệt cho ngành công nghiệp phủ UV. Nổi tiếng với độ cứng vượt trội, khả năng tách lớp sắc nét và độ tinh khiết hóa học, phụ gia cao cấp này là giải pháp tối ưu để nâng cao độ bền, chất lượng thẩm mỹ và hiệu suất chức năng của các công thức phủ UV của bạn.
Các tính năng và lợi ích chính:
-
Độ cứng và khả năng chống mài mòn vượt trội: Với độ cứng Mohs 9,5, chỉ đứng sau kim cương, silicon carbide xanh lá cây làm tăng đáng kể khả năng chống trầy xước, mài mòn và chống ăn mòn của lớp phủ UV đã đóng rắn. Điều này giúp kéo dài vòng đời sản phẩm, ngay cả trong các ứng dụng có lưu lượng giao thông cao, đảm bảo vẻ ngoài nguyên sơ lâu dài hơn.
-
Độ dẫn nhiệt và độ ổn định vượt trội: Độ dẫn nhiệt cao giúp tản nhiệt hiệu quả trong quá trình đóng rắn UV nhanh chóng, giảm thiểu ứng suất nhiệt và đảm bảo quá trình đóng rắn đồng đều, hoàn hảo. Đặc tính này rất quan trọng để duy trì tính toàn vẹn của lớp phủ và ngăn ngừa khuyết tật.
-
Độ tinh khiết cao & Kích thước hạt đồng đều: Bột của chúng tôi được xử lý và phân loại tỉ mỉ để đảm bảo kích thước hạt đồng đều, phân bố hẹp (800# ~12,6 µm / 1000# ~10,3 µm). Sự đồng đều này đảm bảo khả năng điều chỉnh độ nhớt dễ dàng, lớp phủ mịn màng và lớp phủ lì đồng đều, không có khuyết điểm trên bề mặt.
-
Độ phân tán và khả năng tương thích tuyệt vời: Hình dạng góc cạnh và bề mặt sạch của các hạt cho phép phân tán tuyệt vời trong nhiều loại nhựa UV khác nhau (ví dụ: acrylic, epoxy). Điều này tạo ra hỗn dịch ổn định, ngăn ngừa lắng đọng và đảm bảo hiệu suất đồng nhất trong suốt quá trình thi công.
TÍNH CHẤT VẬT LÝ
Trọng lượng riêng 3,95 g/ cm3 Độ cứng Mohs 9,5 Nhiệt độ dịch vụ tối đa 1900℃ Điểm nóng chảy 2250℃ Phân tích hóa học điển hình [%]
SiC Fe2O3 FC F.Si SiO2 PHÁP LUẬT 98,0-99,5 ≤0,15 ≤0,30 ≤0,40 ≤0,70 < 0,09 PHÂN BỐ KÍCH THƯỚC HẠT
CHƯƠNG Ⅰ(TIÊU CHUẨN JIS)
Kích cỡ D O (một) D 3 (ừm) D 50 (một) D 94 (um) #240 ≤127 ≤103 57,0±3,0 ≥40 #280 ≤112 ≤87 48,0±3,0 ≥33 #320 ≤98 ≤74 40,0±2,5 ≥27 #360 ≤86 ≤66 35,0±2,0 ≥23 #400 ≤75 ≤58 30,0±2,0 ≥20 #500 ≤63 ≤50 25,0±2,0 ≥16 #600 ≤53 ≤41 20,0±1,5 ≥13 #700 ≤45 ≤37 17,0±1,5 ≥11 #800 ≤38 ≤31 14,0±1,0 ≥9.0 #1000 ≤32 ≤27 11,5 ± 1,0 ≥7.0 #1200 ≤27 ≤23 9,5 ± 0,8 ≥5,5 #1500 ≤23 ≤20 8,0±0,6 ≥4,5 #2000 ≤19 ≤17 6,7 ± 0,6 ≥4.0 #2500 ≤16 ≤14 5,5 ± 0,5 ≥3.0 #3000 ≤13 ≤11 4,0±0,5 ≥2.0 #4000 ≤11 ≤8.0 3,0±0,4 ≥1,8 #6000 ≤8.0 ≤5.0 2,0±0,4 ≥0,8 #8000 ≤6.0 ≤3,5 1,2±0,3 ≥0,6 CHƯƠNG Ⅱ (TIÊU CHUẨN FEPA)
Kích cỡ D 3 (ừm) D 50 (một) D 94 (um) F230 <82 53,0±3,0 >34 F240 <70 44,5±2,0 >28 F280 <59 36,5 ± 1,5 >22 F320 <49 29,2±1,5 >16,5 F360 <40 22,8±1,5 >12 F400 <32 17,3±1,0 >8 F500 <25 12,8±1,0 >5 F600 <19 9,3±1,0 >3 F800 <14 6,5 ± 1,0 >2 F1000 <10 4,5 ± 0,8 >1 F1200 <7 3,0±0,5 >1(ở mức 80%) F1500 <5 2,0±0,4 >0,8 (ở mức 80%) F2000 <3,5 1,2±0,3 >0,5 (ở 80%) Ứng dụng chủ yếu
-Chất mài mòn liên kết và chất mài mòn phủ
– Phun cát, xử lý bề mặt, tẩy gỉ
– Phun ướt và phun khô, mài và đánh bóng, v.v.
-Ván sàn/tường, Chống mài mòn
– Sản phẩm gốm sứ: Gạch men, Tấm lọc gốm, màng gốm, v.v.
– Sơn Teflon, v.v.
– Vật liệu cách nhiệt
– Đá mài, đá mài cốc, đá mài, miếng đánh bóng, v.v.
– Được sử dụng cho nồi nấu kim loại, các bộ phận cho lò nung, phớt cơ khí và các vật liệu phụ trợ để sản xuất chất bán dẫn


